Có 1 kết quả:

táng
Âm Nôm: táng
Unicode: U+9AD2
Tổng nét: 21
Bộ: cốt 骨 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

táng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)