Có 2 kết quả:

bạcphách
Âm Nôm: bạc, phách
Tổng nét: 14
Bộ: quỷ 鬼 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
Thương Hiệt: HAHI (竹日竹戈)
Unicode: U+9B44
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bạc, phách, thác
Âm Pinyin: , , tuò
Âm Nhật (onyomi): ハク (haku), タク (taku)
Âm Nhật (kunyomi): たましい (tamashii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bok3, paak3, tok3

Tự hình 3

Dị thể 5

1/2

bạc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bạc ngạn (đậu vào bờ)

phách

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hồn phách