Có 1 kết quả:

đao
Âm Nôm: đao
Unicode: U+9B5B
Tổng nét: 13
Bộ: ngư 魚 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

đao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cá đao (cá có mũi dài như dao lược)