Có 2 kết quả:

kìnhkềnh
Âm Nôm: kình, kềnh
Unicode: U+9BE8
Tổng nét: 19
Bộ: ngư 魚 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一丨フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

kình

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kình ngư

kềnh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lăn kềnh