Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Unicode: U+9C1F
Tổng nét: 21
Bộ: ngư 魚 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

bàng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)