Có 1 kết quả:

tháp
Âm Nôm: tháp
Unicode: U+9C28
Tổng nét: 21
Bộ: ngư 魚 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𦐇
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一一フ丶一フ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

tháp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (cá bơn mình dẹp)