Có 1 kết quả:

kiên
Âm Nôm: kiên
Tổng nét: 22
Bộ: ngư 魚 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一丨フ一丨フフ丶一丨一
Thương Hiệt: NFSEG (弓火尸水土)
Unicode: U+9C39
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiên
Âm Pinyin: jiān
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): かつお (katsuo)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gin1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

kiên

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên (cá tuna, bonito)