Có 1 kết quả:

lỗ
Âm Nôm: lỗ
Unicode: U+9C81
Tổng nét: 12
Bộ: ngư 魚 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

lỗ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi