Có 1 kết quả:

đài
Âm Nôm: đài
Tổng nét: 13
Bộ: ngư 魚 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一フ丶丨フ一
Thương Hiệt: XNMIR (重弓一戈口)
Unicode: U+9C90
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: di, thai
Âm Pinyin: , tái
Âm Quảng Đông: toi4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

đài

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đài ngư (loại cá thu)