Có 1 kết quả:

khuê
Âm Nôm: khuê
Tổng nét: 14
Bộ: ngư 魚 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一一丨一一丨一
Thương Hiệt: NMGG (弓一土土)
Unicode: U+9C91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hài, khuê
Âm Pinyin: guī, , xié
Âm Quảng Đông: gwai1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khuê

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khuê (cá hồi)