Có 2 kết quả:

tiêntiển
Âm Nôm: tiên, tiển
Âm Hán Việt: tiên
Âm Pinyin: xiān, xiǎn, xiàn
Âm Quảng Đông: sin1, sin2
Unicode: U+9C9C
Tổng nét: 14
Bộ: ngư 魚 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
Thương Hiệt: NMTQ (弓一廿手)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

tiên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

tiển

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiển (hiếm có; xem tiên)