Có 1 kết quả:

thanh
Âm Nôm: thanh
Tổng nét: 16
Bộ: ngư 魚 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一一一丨一丨フ一一
Thương Hiệt: NMQMB (弓一手一月)
Unicode: U+9CAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chinh, thinh
Âm Pinyin: qīng, zhēng
Âm Quảng Đông: cing1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

thanh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thanh (cá thu)