Có 1 kết quả:

tai
Âm Nôm: tai
Tổng nét: 17
Bộ: ngư 魚 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丨フ一丨一丶フ丶丶
Thương Hiệt: NMWP (弓一田心)
Unicode: U+9CC3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tai
Âm Pinyin: sāi,
Âm Quảng Đông: soi1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tai

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim tai (tên loại chim)