Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Tổng nét: 18
Bộ: ngư 魚 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: NMYBS (弓一卜月尸)
Unicode: U+9CD1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng
Âm Pinyin: páng

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

bàng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)