Có 1 kết quả:

phù
Âm Nôm: phù
Unicode: U+9CEC
Tổng nét: 9
Bộ: điểu 鳥 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: ノ丨フ一一一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phù

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phù (vịt trời); phù thuỷ