Có 2 kết quả:

nhạnnhẹn
Âm Nôm: nhạn, nhẹn
Tổng nét: 15
Bộ: điểu 鳥 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸𠌵
Nét bút: 一ノノ丨ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: MOHF (一人竹火)
Unicode: U+9D08
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhạn
Âm Pinyin: yàn
Âm Nhật (onyomi): ガン (gan)
Âm Nhật (kunyomi): かり (kari), かりがね (karigane)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ngaan6

Tự hình 2

Dị thể 9

1/2

nhạn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chim nhạn

nhẹn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhanh nhẹn