Có 2 kết quả:

linhlệnh
Âm Nôm: linh, lệnh
Tổng nét: 16
Bộ: điểu 鳥 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: OIHAF (人戈竹日火)
Unicode: U+9D12
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: linh
Âm Pinyin: líng
Âm Nhật (onyomi): レイ (rei)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ling4

Tự hình 1

Dị thể 5

1/2

linh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (tên chim wagtail)

lệnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)