Có 1 kết quả:

diên
Âm Nôm: diên
Tổng nét: 8
Bộ: điểu 鳥 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: IPPYM (戈心心卜一)
Unicode: U+9E22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: diên
Âm Pinyin: yuān
Âm Quảng Đông: jyun1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

diên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)