Có 1 kết quả:

trấm
Âm Nôm: trấm
Âm Hán Việt: chậm, trậm
Âm Pinyin: zhèn
Unicode: U+9E29
Tổng nét: 9
Bộ: điểu 鳥 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノフノフ丶フ一
Thương Hiệt: LUPYM (中山心卜一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

trấm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trấm (chim thần có nọc độc)