Có 2 kết quả:

linhlệnh
Âm Nôm: linh, lệnh
Âm Hán Việt: linh
Âm Pinyin: líng
Unicode: U+9E30
Tổng nét: 10
Bộ: điểu 鳥 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: OIPYM (人戈心卜一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 5

1/2

linh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (tên chim wagtail)

lệnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)