Có 1 kết quả:

lỗ
Âm Nôm: lỗ
Unicode: U+9E75
Tổng nét: 11
Bộ: lỗ 鹵 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨一丨フノ丶丶丶丶丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

lỗ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lỗ mãng, thô lỗ