Có 1 kết quả:

hàm
Âm Nôm: hàm
Âm Hán Việt: giảm, hàm
Âm Pinyin: jiǎn, xián
Unicode: U+9E79
Tổng nét: 20
Bộ: lỗ 鹵 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丨フノ丶丶丶丶丶一一ノ一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: YWIHR (卜田戈竹口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/1

hàm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)