Có 1 kết quả:

diêm
Âm Nôm: diêm
Unicode: U+9E7D
Tổng nét: 24
Bộ: lỗ 鹵 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿰𠂉
Nét bút: 一丨フ一丨フノ一丨一丨フノ丶丶丶丶丶一丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

diêm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chính diêm, diêm ba (muối)