Có 1 kết quả:

lộc
Âm Nôm: lộc
Tổng nét: 11
Bộ: lộc 鹿 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶一ノフ丨丨一一フノフ
Thương Hiệt: IXP (戈重心)
Unicode: U+9E7F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lộc
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): ロク (roku)
Âm Nhật (kunyomi): しか (shika), か (ka)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: luk6

Tự hình 5

Dị thể 6

1/1

lộc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lộc hươu