Có 1 kết quả:

bào
Âm Nôm: bào
Âm Hán Việt: bào
Âm Pinyin: biāo, páo
Unicode: U+9E85
Tổng nét: 16
Bộ: lộc 鹿 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸鹿
Nét bút: 丶一ノフ丨丨一一フノフノフフ一フ
Thương Hiệt: IPPRU (戈心心口山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

bào

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)