Có 1 kết quả:

lộc
Âm Nôm: lộc
Tổng nét: 19
Bộ: lộc 鹿 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 鹿
Nét bút: 一丨ノ丶一丨ノ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ
Thương Hiệt: DDIXP (木木戈重心)
Unicode: U+9E93
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lộc
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ロク (roku)
Âm Nhật (kunyomi): ふもと (fumoto)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: luk1

Tự hình 4

Dị thể 4

1/1

lộc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộc (chân núi)