Có 1 kết quả:

kiềm
Âm Nôm: kiềm
Tổng nét: 16
Bộ: hắc 黑 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶ノ丶丶フ
Thương Hiệt: WFOIN (田火人戈弓)
Unicode: U+9ED4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiềm
Âm Pinyin: qián
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), キン (kin)
Âm Nhật (kunyomi): くろ.い (kuro.i)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: kim4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

kiềm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)