Có 4 kết quả:

đềnhđểnhđễnhđỉnh
Âm Nôm: đềnh, đểnh, đễnh, đỉnh
Unicode: U+9F0E
Tổng nét: 12
Bộ: đỉnh 鼎 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

đềnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lềnh đềnh

đểnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đểnh đoảng

đễnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lơ đễnh

đỉnh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)