Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Tổng nét: 18
Bộ: long 龍 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノ丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Thương Hiệt: MYBP (一卜月心)
Unicode: U+9F8E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng
Âm Pinyin: páng
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

bàng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

họ Hồng Bàng