Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Tổng nét: 19
Bộ: nghiễm 广 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸广
Nét bút: 丶一ノ丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Thương Hiệt: IYBP (戈卜月心)
Unicode: U+9F90
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng, lung
Âm Pinyin: páng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō), ロウ (rō), ル (ru)
Âm Nhật (kunyomi): たかどの (takadono)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 4

Dị thể 4

1/1

bàng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

họ Hồng Bàng