Có 1 kết quả:

giữa
Âm Nôm: giữa
Unicode: U+20075
Tổng nét: 12
Bộ: cổn 丨 (+11 nét)
Nét bút: 丨フ一丨丨丨一一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

giữa

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ở giữa; giữa chừng