Có 2 kết quả:

dángdường
Âm Nôm: dáng, dường
Unicode: U+20375
Tổng nét: 13
Bộ: nhân 人 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶ノ一一丨一丶フフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/2

dáng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ

dường

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dường ấy; dường nào; dường như