Có 1 kết quả:

chầu
Âm Nôm: chầu
Unicode: U+203AB
Tổng nét: 14
Bộ: nhân 人 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一一一丨ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

chầu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời