Có 2 kết quả:

rạngsáng
Âm Nôm: rạng, sáng
Tổng nét: 16
Bộ: nhân 儿 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨丶ノ一ノフ丶フ一一フ丶ノフ一一
Unicode: U+204C7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

rạng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rạng rỡ

sáng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sáng tỏ