Có 3 kết quả:

nhùinhúinhủi
Âm Nôm: nhùi, nhúi, nhủi
Unicode: U+204E9
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

nhùi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bùi nhùi

nhúi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhúi đầu vào

nhủi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhủi cá