Có 7 kết quả:

ránrángrướnrấnrắnrặnrớn
Âm Nôm: rán, ráng, rướn, rấn, rắn, rặn, rớn
Unicode: U+20867
Tổng nét: 9
Bộ: lực 力 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一ノ丶丨フ一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/7

rán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rán sức

ráng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ráng sức

rướn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rướn lên

rấn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rấn thân

rắn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rắn như đá

rặn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rặn ra

rớn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rớn sức