Có 3 kết quả:

nhângnhắngnhẵng
Âm Nôm: nhâng, nhắng, nhẵng
Unicode: U+20BF9
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丨フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

nhâng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhâng nhâng

nhắng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắng nhắng, lắng nhắng

nhẵng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhũng nhẵng, lẵng nhẵng