Có 12 kết quả:

cheochíudiễudéodẻoghẹogiéogiễunhậuréotrêuxạu
Âm Nôm: cheo, chíu, diễu, déo, dẻo, ghẹo, giéo, giễu, nhậu, réo, trêu, xạu
Unicode: U+20C09
Tổng nét: 8
Bộ: khẩu 口 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/12

cheo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cheo leo; cưới cheo

chíu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim kêu chíu chít

diễu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chế diễu, diễu cợt

déo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

déo dắt (réo rắt)

dẻo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẻo miệng

ghẹo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trêu ghẹo

giéo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giéo giắt

giễu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chế giễu; giễu cợt

nhậu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ăn nhậu, nhậu nhẹt

réo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

réo lên

trêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trêu trọc

xạu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xạu mặt