Có 9 kết quả:

bépbômbướmbậpbẹpbịpmépmớmphụp
Âm Nôm: bép, bôm, bướm, bập, bẹp, bịp, mép, mớm, phụp
Unicode: U+20C0F
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/9

bép

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bép xép

bôm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bôm bốp

bướm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bay bướm; ong bướm

bập

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bập bẹ

bẹp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đè bẹp; nằm bẹp

bịp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bịp bợm

mép

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mồm mép

mớm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bú mớm, mớm sữa

phụp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thổi phụp