Có 6 kết quả:

dáidạydậyđạiđẫyđậy
Âm Nôm: dái, dạy, dậy, đại, đẫy, đậy
Unicode: U+20C3A
Tổng nét: 8
Bộ: khẩu 口 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/6

dái

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bìu dái, dái mít, lợn dái

dạy

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy

dậy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dậy dỗ; dậy mùi

đại

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nói đại; đồn đại

đẫy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vai vác đẫy (túi lớn)

đậy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

che đậy; động đậy