Có 6 kết quả:

nhômnhảmnhấmnhẩmnhắmnhồm
Âm Nôm: nhôm, nhảm, nhấm, nhẩm, nhắm, nhồm
Unicode: U+20C8F
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丨ノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/6

nhôm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhôm nhoam, lôm nhôm

nhảm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói nhảm, nhảm nhí

nhấm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhấm nháp

nhẩm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lẩm nhẩm

nhắm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhắm rượu, nhắm nháp

nhồm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhồm nhoàm, lồm nhồm