Có 2 kết quả:

dứcthức
Âm Nôm: dức, thức
Unicode: U+20CA7
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dức

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách)

thức

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tỉnh thức, thổn thức