Có 5 kết quả:

gắnnhínnhẩnnhẫnnhắn
Âm Nôm: gắn, nhín, nhẩn, nhẫn, nhắn
Tổng nét: 10
Bộ: khẩu 口 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一フノ丶丶フ丶丶
Unicode: U+20D0D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

gắn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gắn bó; hàn gắn

nhín

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhín ra

nhẩn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhẩn đắng

nhẫn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rồi sau nhẫn được mẹ cha

nhắn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhắn nhủ