Có 3 kết quả:

chiếpchépchíp
Âm Nôm: chiếp, chép, chíp
Unicode: U+20F43
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨一丶ノ一一丨ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

chiếp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chiêm chiếp (tiếng gà con kêu)

chép

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chóp chép, chép miệng

chíp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chíp chíp (tiếng chim con)