Có 2 kết quả:

lúmlủm
Âm Nôm: lúm, lủm
Tổng nét: 19
Bộ: khẩu 口 (+16 nét)
Hình thái: 广
Nét bút: 丨フ一丶一ノ丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶
Unicode: U+21101
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lúm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

má lúm đồng tiền

lủm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lủm (nuốt thật mau)