Có 3 kết quả:

câmgặmxằng
Âm Nôm: câm, gặm, xằng
Unicode: U+21162
Tổng nét: 21
Bộ: khẩu 口 (+18 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶フ丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

câm

phồn thể

Từ điển phổ thông

câm, không nói được

gặm

phồn thể

Từ điển phổ thông

gặm nhấm

xằng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói xằng, nói bậy