Có 1 kết quả:

chuồng
Âm Nôm: chuồng
Unicode: U+21208
Tổng nét: 12
Bộ: vi 囗 (+9 nét)
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丨フノ一丨フ一一丨一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

chuồng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí