Có 2 kết quả:

hườmhầm
Âm Nôm: hườm, hầm
Unicode: U+21322
Tổng nét: 10
Bộ: thổ 土 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶丶フ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

hườm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hườm ao, hườm núi (chỗ hoắm sâu)

hầm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đào hầm; hầm mỏ