Có 3 kết quả:

cõicỏiquẽ
Âm Nôm: cõi, cỏi, quẽ
Unicode: U+2139D
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丶ノノ丶一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

cõi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

cỏi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cứng cỏi; kém cỏi

quẽ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quạnh quẽ