Có 1 kết quả:

chậu
Âm Nôm: chậu
Unicode: U+213A3
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一フノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

chậu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chậu cảnh, chậu nước; xương chậu